The International Business AwardsCác loại hình doanh nghiệp/tổ chức | The International Business Awards
logo

Các loại hình doanh nghiệp/tổ chức

Các hạng mục này vinh danh thành tựu của các tổ chức có lợi nhuận và phi lợi nhuận, bao gồm Doanh nghiệp của Năm, Chương trình Trách nhiệm Xã hội của Doanh nghiệp của Năm và Doanh nghiệp Tăng Trưởng Nhanh Nhất của Năm, cùng nhiều hạng mục khác. Các giải thưởng Stevie® sẽ được xác định dựa trên sự kết hợp độc đáo giữa phiếu bầu của nhân viên và công chúng, cùng với điểm số của các chuyên gia trong ngành. Các ứng viên trong các hạng mục này sẽ nhận được hướng dẫn về cách khuyến khích nhân viên, khách hàng, người hâm mộ và người theo dõi của họ bỏ phiếu cho mình.
Các đề cử đã đoạt giải trong Giải thưởng Kinh doanh Quốc tế® 2025 có thể được nộp lại để xem xét trong Giải thưởng 2026. Nếu đã được cập nhật với các thành tựu gần đây, chúng có thể được nộp vào cùng các hạng mục mà họ đã đoạt giải. Nếu chưa được cập nhật, chúng phải được nộp vào các hạng mục khác với những hạng mục mà họ đã đoạt giải.

Thông tin cần nộp trực tuyến cho các đề cử trong các hạng mục này tại cuộc thi năm 2026 bao gồm


1. Câu trả lời bằng văn bản cho các câu hỏi sau, mô tả các thành tựu được đề cử kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2024, HOẶC một video có độ dài tối đa năm (5) phút trả lời tất cả các câu hỏi tương tự:

a. Mô tả ngắn gọn về tổ chức được đề cử: lịch sử và thành tích trong quá khứ (tối đa 1.500 ký tự) Bắt buộc
b. Trình bày các thành tích từ đầu năm 2024 mà bạn muốn đưa ra trước ban giám khảo (tối đa 1.900 ký tự) Bắt buộc
c. Giải thích tại sao các thành tích bạn đã nêu là độc đáo hoặc có ý nghĩa. Nếu có thể, so sánh các thành tựu với thành tích của các đối thủ cạnh tranh trong ngành của bạn và/hoặc với thành tích trong quá khứ của tổ chức (tối đa 1.900 ký tự). Bắt buộc
d. Tham chiếu các tài liệu đính kèm hỗ trợ trong đề cử này và cách chúng chứng minh cho các tuyên bố bạn đã đưa ra trong đề cử (tối đa 1.500 ký tự). Tùy chọn

2. Tùy chọn (nhưng được khuyến khích mạnh mẽ), thêm vào đơn đăng ký của bạn tối đa 10 liên kết trang web và tối đa 10 tệp tài liệu để hỗ trợ lập luận của bạn cho ban giám khảo. Những tài liệu này có thể là bài báo, thông cáo báo chí, video, mẫu công việc, đánh giá nội bộ hoặc bên ngoài, hoặc phản hồi của nhân viên, ví dụ.

Không có phí đăng ký cho các đề cử trong các hạng mục Công ty của Năm (hạng mục B01 - B45).
Các tổ chức đoạt giải Stevie Award trong các hạng mục Công ty của Năm sẽ tự động được đưa vào vòng bình chọn công khai cho giải People's Choice Stevie Awards for Favorite Companies.

Doanh nghiệp của Năm

Các tổ chức được đề cử có thể là doanh nghiệp có lợi nhuận hoặc phi lợi nhuận, công ty niêm yết hoặc tư nhân, quy mô lớn hoặc nhỏ. Mỗi hạng mục ngành này có ba hạng mục con:

  • Quy mô nhỏ (≤ 50 nhân viên và doanh thu ≤ €10 triệu/$11 triệu)

  • Trung bình (≤ 250 nhân viên và doanh thu ≤ €50 triệu/$55 triệu)

  • Lớn (> 250 nhân viên và doanh thu > €50 triệu/$55 triệu)

B01. Quảng cáo, Tiếp thị & Quan hệ công chúng

B02. Hàng không vũ trụ & Quốc phòng

B03. Nông nghiệp & Công nghệ nông nghiệp (Mới cho năm 2026)

B04. Thời trang, Mỹ phẩm & Thời trang

B05. Ô tô & Thiết bị vận tải

B06. Ngân hàng

B07. Công nghệ sinh học (Mới cho năm 2026)

B08. Dịch vụ kinh doanh & chuyên nghiệp

B09. Hóa chất

B10. Phần cứng máy tính

B11. Phần mềm máy tính

B12. Dịch vụ máy tính

B13. Tập đoàn đa ngành

B14. Sản phẩm tiêu dùng - Hàng bền

B15. Sản phẩm tiêu dùng - Hàng không bền

B16. Dịch vụ tiêu dùng

B17. An ninh mạng (Mới cho năm 2026)

B18. Dịch vụ đa dạng

B19. Thương mại điện tử (Mới cho năm 2026)

B20. Giáo dục & Công nghệ giáo dục (Mới cho năm 2026)

B21. Điện tử

B22. Năng lượng

B23. Dịch vụ Môi trường/Công nghệ Sạch (Mới cho năm 2026)

B24. Dịch vụ Tài chính

B25. Thực phẩm & Đồ uống

B26. Trò chơi & Thể thao điện tử (Mới cho năm 2026)

B27. Sản phẩm & Dịch vụ Y tế

B28. Nhà cung cấp Dịch vụ Y tế (Mới cho năm 2026)

B29. Du lịch & Giải trí

B30. Bảo hiểm

B31. Internet/Truyền thông mới

B32. Pháp lý

B33. Logistics & Chuỗi cung ứng (Mới cho năm 2026)

B34. Sản xuất

B35. Vật liệu & Xây dựng

B36. Truyền thông & Giải trí

B37. Kim loại & Khai thác mỏ

B38. Tổ chức phi lợi nhuận hoặc Chính phủ

B39. Dược phẩm

B40. Bất động sản

B41. Bán lẻ

B42. Viễn thông

B43. Giao thông vận tải

B44. Dịch vụ công ích

B45. Vốn đầu tư mạo hiểm & Vốn cổ phần tư nhân (Mới cho năm 2026)

B46. Doanh nghiệp khởi nghiệp của năm
Đối với các công ty bắt đầu hoạt động từ ngày 1 tháng 1 năm 2023, nhưng các đề cử nên mô tả thành tựu kể từ đầu năm 2024. Không có phí tham gia cho các hạng mục Doanh nghiệp khởi nghiệp của năm.
a. Ngành sản phẩm doanh nghiệp
b. Ngành dịch vụ doanh nghiệp
c. Ngành sản phẩm tiêu dùng
d. Ngành dịch vụ tiêu dùng

B47. Startup Công nghệ của Năm
Dành cho các công ty bắt đầu hoạt động từ ngày 1 tháng 1 năm 2023, nhưng các đề cử phải mô tả thành tựu kể từ đầu năm 2024. Không có phí tham gia cho hạng mục này.
a. Phần cứng/Phụ kiện
b. Dịch vụ
c. Phần mềm

B48. Chương trình Trách nhiệm Xã hội của Doanh nghiệp của Năm
Vinh danh những đóng góp của các tổ chức cho xã hội
a. tại Châu Á, Úc và New Zealand
b. tại Châu Á (Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc)
c. tại Châu Âu
d. tại Trung Đông và Châu Phi
e. tại Canada và Hoa Kỳ
f. tại Mexico, Caribe và Trung Mỹ & Nam Mỹ

B49. Sáng tạo trong Ngành Năng lượng của Năm
Danh mục này vinh danh những sáng tạo độc đáo trong công nghệ, sản xuất, bảo tồn, lưu trữ hoặc phân phối năng lượng, do một tổ chức hoặc cá nhân trên toàn thế giới thực hiện kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2024. Danh mục này không thu phí tham gia.

B50. Doanh nghiệp phát triển nhanh nhất của năm
Vinh danh sự tăng trưởng doanh thu xuất sắc kể từ đầu năm 2025 so với năm 2024
a. tại Châu Á, Úc và New Zealand
b. tại Châu Á (Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc)
c. tại Châu Âu
d. tại Trung Đông và Châu Phi
e. tại Canada và Hoa Kỳ
f. tại Mexico, Caribe và Trung Mỹ & Nam Mỹ

B51. Chương trình Sức khỏe, An toàn và Môi trường của Năm
Vinh danh các tổ chức đã thực hiện thành công các chính sách nhằm phòng ngừa tai nạn và chấn thương tại nơi làm việc, nâng cao nhận thức về an toàn, và tuân thủ các quy định về môi trường và an toàn lao động
a. tại Châu Á, Úc và New Zealand
b. tại Châu Á (Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc)
c. tại Châu Âu
d. tại Trung Đông và Châu Phi
e. tại Canada và Hoa Kỳ
f. tại Mexico, Caribe và Trung Mỹ & Nam Mỹ

B52. Sáng tạo của Năm
Vinh danh những sáng tạo độc đáo trong sản phẩm và/hoặc tiếp thị, bán hàng, sản xuất, quản lý, v.v., của một tổ chức hoặc cá nhân
a. Ngành sản phẩm kinh doanh
b. Ngành dịch vụ kinh doanh
c. Ngành sản phẩm tiêu dùng
d. Ngành dịch vụ tiêu dùng

B53. Doanh nghiệp Sáng tạo Nhất của Năm
Vinh danh sự sáng tạo trong sản phẩm và/hoặc tiếp thị, bán hàng, sản xuất, quản lý, v.v. trong hai năm qua
a. Dưới 100 nhân viên
b. Dưới 2.500 nhân viên
c. Trên 2.500 nhân viên

B54. Công ty Công nghệ Sáng tạo Nhất của Năm
Vinh danh thành tựu tổng thể trong đổi mới sản phẩm và/hoặc tiếp thị, bán hàng, sản xuất, quản lý, v.v. trong năm qua
a. Tối đa 100 nhân viên
b. Tối đa 2.500 nhân viên
c. Trên 2.500 nhân viên

B55. Sáng tạo công nghệ của năm
Vinh danh những sáng tạo độc đáo trong công nghệ, sản phẩm mới, v.v., do tổ chức hoặc cá nhân thực hiện
a. Tại các tổ chức có tối đa 100 nhân viên
b. Tại các tổ chức có tối đa 1.150 nhân viên
c. Tại các tổ chức có 1.150 nhân viên trở lên